今日已更新 339 条资讯 | 累计 19899 条内容
关于我们

标签:#saferetry

找到 1 篇相关文章

AI 资讯

Idempotency — Safe Retry

Safe retry: idempotency key để retry một request không biến thành hai lần charge Trong hệ phân tán, retry là mặc định — client, gateway, load balancer, queue consumer đều retry khi timeout hoặc lỗi tạm thời. Vấn đề là nhiều thao tác quan trọng không idempotent tự nhiên: một request POST /charges gửi hai lần thì trừ tiền khách hai lần, một message OrderCreated xử lý hai lần thì ship hai đơn. Idempotency key là cơ chế để server nhận diện "cùng một intent" giữa các lần retry và chỉ thực hiện side effect một lần , trong khi vẫn trả về response giống hệt cho mọi lần gọi lặp — về mặt hiệu ứng thấy được từ bên ngoài, đây là cái người ta hay gọi là "exactly-once effect" (dù ở tầng transport vẫn là at-least-once). Cơ chế hoạt động Client sinh một identifier duy nhất cho mỗi thao tác (thường là UUIDv4) và đính kèm request — quy ước phổ biến là HTTP header Idempotency-Key (Stripe API dùng đúng tên này, và IETF có draft draft-ietf-httpapi-idempotency-key-header chuẩn hoá cùng tên header). Server dùng key làm identity của thao tác trong một cửa sổ TTL: Nhận request với key K . Tra K trong idempotency store. Nếu tồn tại và request cũ ở trạng thái terminal (đã có response), trả lại response đã lưu — không chạy lại business logic. Nếu tồn tại nhưng đang in-flight , trả 409 Conflict (hoặc chờ, tuỳ contract). Nếu chưa tồn tại, INSERT bản ghi với unique constraint trên key, chạy business logic, persist response, commit. Điểm cốt lõi là bước insert + bước business logic + bước lưu response phải nằm trong cùng một transaction boundary — hoặc chí ít, phải có cơ chế đảm bảo không có window mà một retry khác nhìn thấy "chưa có key" trong lúc lần đầu vẫn đang chạy dở. CREATE TABLE idempotency_keys ( key TEXT NOT NULL , user_id BIGINT NOT NULL , request_hash TEXT NOT NULL , -- fingerprint payload status TEXT NOT NULL , -- in_flight | succeeded | failed response_code INT , response_body JSONB , created_at TIMESTAMPTZ NOT NULL DEFAULT now (), locked_until TIMESTAMPTZ , PRIMARY KEY ( user_id ,

2026-07-08 原文 →